GÓI KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC QUẢNG NAM

Dịch vụ khám sức khỏe

Kiểm tra toàn diện, phát hiện sớm bệnh lý tiềm ẩn cùng đội ngũ bác sĩ Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam. Kết quả trong ngày, tư vấn trực tiếp với bác sĩ.

📞 Đăng ký: 090 52 777 68💬 Nhắn ZaloXem bảng giá

Vì sao nên khám sức khỏe định kỳ?

Nhiều bệnh như tăng huyết áp, đái tháo đường, rối loạn mỡ máu, bệnh gan, thận… diễn tiến âm thầm, không có triệu chứng ở giai đoạn đầu. Khám định kỳ giúp phát hiện sớm, điều trị kịp thời và tiết kiệm chi phí.

🔍

Phát hiện sớm

Nhận diện nguy cơ bệnh từ khi chưa có biểu hiện.

💰

Tiết kiệm chi phí

Điều trị sớm đơn giản và ít tốn kém hơn nhiều.

🩺

Chủ động sức khỏe

Bác sĩ tư vấn chế độ sinh hoạt phù hợp với từng người.

Gói khám dành cho ai?

  • Người trưởng thành muốn kiểm tra sức khỏe định kỳ 6–12 tháng/lần
  • Người trên 40 tuổi, người có tiền sử gia đình mắc bệnh mạn tính
  • Người thường xuyên thức khuya, căng thẳng, ít vận động
  • Người hút thuốc, uống rượu bia thường xuyên
  • Người có dấu hiệu mệt mỏi, sụt cân không rõ nguyên nhân
  • Cơ quan, doanh nghiệp khám sức khỏe cho nhân viên

Ưu điểm khi khám tại bệnh viện

👨‍⚕️

Bác sĩ giàu kinh nghiệm

Đội ngũ bác sĩ chuyên khoa của bệnh viện trực tiếp thăm khám.

🏥

Trang thiết bị hiện đại

Xét nghiệm, X-quang, siêu âm, CT… thực hiện ngay tại viện.

⏱️

Nhanh chóng

Quy trình một chiều, có kết quả phần lớn trong ngày.

💳

Chi phí minh bạch

Giá niêm yết theo quy định, không phát sinh ngoài danh mục.

Các gói khám sức khỏe

12 gói khám và tầm soát phù hợp với từng độ tuổi, giới tính và nhu cầu. Liên hệ để được tư vấn chọn gói hoặc báo giá khám cho cơ quan, doanh nghiệp.

Khám tổng quátTầm soát bệnh lýTầm soát ung thư
Gói 01

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – CƠ BẢN

896.300 đ

Kiểm tra các chỉ số sức khỏe thiết yếu, phù hợp khám định kỳ hằng năm.

Được chọn nhiềuGói 02

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – NÂNG CAO

2.023.000 đ

Đánh giá toàn diện hơn các cơ quan, phù hợp người trên 40 tuổi.

Gói 03

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TUYẾN GIÁP

571.700 đ

Phát hiện sớm rối loạn chức năng và bất thường tuyến giáp.

Gói 04

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ GAN

1.423.300 đ

Đánh giá chức năng gan, viêm gan, gan nhiễm mỡ.

Gói 05

GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TIM MẠCH

1.690.300 đ

Kiểm tra nguy cơ tim mạch, mỡ máu, huyết áp.

Gói 06

GÓI TẦM SOÁT NGUY CƠ ĐỘT QUỴ

2.920.100 đ

Đánh giá các yếu tố nguy cơ dẫn đến đột quỵ.

Gói 07

GÓI TẦM SOÁT KÝ SINH TRÙNG

3.467.000 đ

Phát hiện nhiễm các loại ký sinh trùng thường gặp.

Gói 08

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NAM)

3.775.100 đ

Tầm soát sớm các loại ung thư thường gặp ở nam giới.

Gói 09

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NỮ)

4.038.800 đ

Tầm soát sớm các loại ung thư thường gặp ở nữ giới.

Gói 10

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ HỆ TIÊU HÓA

2.720.000 đ

Tầm soát ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng, gan…

Gói 11

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ PHỔI

860.700 đ

Phát hiện sớm tổn thương phổi, phù hợp người hút thuốc.

Gói 12

GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ VÚ

616.100 đ

Phát hiện sớm bất thường tuyến vú ở nữ giới.

Bảng giá tổng hợp

STT Tên gói khám Giá (đồng)
1 896.300
2 2.023.000
3 571.700
4 1.423.300
5 1.690.300
6 2.920.100
7 3.467.000
8 3.775.100
9 4.038.800
10 2.720.000
11 860.700
12 616.100

* Giá áp dụng theo bảng giá hiện hành của bệnh viện. Danh mục chi tiết từng gói vui lòng liên hệ 090 52 777 68.

Quy trình khám

1

Đặt lịch

Gọi hotline hoặc đến trực tiếp quầy tiếp đón.

2

Đăng ký

Mang CCCD, chọn gói khám tại quầy.

3

Thực hiện khám

Khám lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm, chụp chiếu theo hướng dẫn.

4

Nhận kết quả

Bác sĩ kết luận, tư vấn và hẹn tái khám nếu cần.

Chuẩn bị trước khi khám

Trước khi khám

  • Nhịn ăn ít nhất 8 tiếng (được uống nước lọc)
  • Không uống rượu bia, cà phê trước 24 giờ
  • Mang CCCD, thẻ BHYT, kết quả khám cũ (nếu có)
  • Mặc trang phục rộng rãi, dễ thay

Lưu ý

  • Nữ giới không khám phụ khoa khi đang hành kinh
  • Phụ nữ có thai báo trước để không chụp X-quang
  • Siêu âm bụng: nhịn tiểu để bàng quang căng
  • Đang dùng thuốc điều trị: báo bác sĩ

Câu hỏi thường gặp

Khám sức khỏe tổng quát mất bao lâu?

Thông thường khoảng 2–3 giờ nếu đến buổi sáng. Phần lớn kết quả có trong ngày.

Gói khám có được thanh toán BHYT không?

Khám sức khỏe định kỳ theo gói không thuộc phạm vi chi trả của BHYT. Nếu phát hiện bệnh cần điều trị, người bệnh được hưởng BHYT theo quy định.

Có cần đặt lịch trước không?

Không bắt buộc, nhưng nên gọi hotline trước để được sắp xếp nhanh hơn, đặc biệt với khám cho đoàn/doanh nghiệp.

Bao lâu nên khám sức khỏe một lần?

Người khỏe mạnh nên khám 12 tháng/lần; người trên 40 tuổi hoặc có bệnh mạn tính nên khám 6 tháng/lần.

Bệnh viện có nhận khám cho doanh nghiệp không?

Có. Bệnh viện nhận khám sức khỏe định kỳ cho cơ quan, doanh nghiệp. Vui lòng liên hệ hotline để được báo giá.

Đặt lịch khám ngay hôm nay

📍 Số 24 Lê Hữu Trác, phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng  |  ✉️ bvdkkvqnam@gmail.com

📞 Gọi: 090 52 777 68💬 Nhắn Zalo

Gói khám sức khỏe tổng quát – Cơ bản

20 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
5 Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường
6 Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout
Xét nghiệm men gan
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
8 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
9 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Chức năng thận
10 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Mỡ trong máu
11 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
12 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
13 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
14 Định lượng Triglycerid [Máu]
Viêm gan
15 HBsAg miễn dịch tự động
Tầm soát nhiễm virut viêm gan B
16 HCV Ab miễn dịch tự động
Tầm soát nhiễm virut viêm gan C
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
17 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
18 Chụp X-quang ngực thẳng
Phát hiện bất thường về phổi, tim
19 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
20 Siêu âm tuyến giáp
Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow…
Tổng gói khám: 896.300đ

Gói khám sức khỏe tổng quát – Nâng cao

29 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
5 Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường
6 Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường
7 Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout
Xét nghiệm men gan
8 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
9 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
10 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Chức năng thận
11 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Mỡ trong máu
12 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
13 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
14 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
15 Định lượng Triglycerid [Máu]
Viêm gan
16 HBsAg miễn dịch tự động
Tầm soát nhiễm virut viêm gan B
17 HCV Ab miễn dịch tự động
Tầm soát nhiễm virut viêm gan C
Tầm soát ung thư
18 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng
19 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam)
20 Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ)
Xét nghiệm tuyến giáp
21 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp
22 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
23 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
24 Chụp X-quang ngực thẳng
Phát hiện bất thường về phổi, tim
25 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
26 Siêu âm tuyến giáp
Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow…
27 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Phát hiện một số bất thường của tim, van tim…
28 Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
Đánh giá tình trạng động mạch cảnh, phát hiện xơ vữa động mạch cảnh
29 Siêu âm tuyến vú hai bên
Phát hiện một số bất thường của tuyến vú (dành cho nữ)
Tổng gói khám: 2.023.000đ

Gói tầm soát bệnh lý tuyến giáp

12 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
Xét nghiệm men gan
5 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
6 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Chức năng thận
7 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Xét nghiệm tuyến giáp
8 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp
9 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp
10 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
11 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
12 Siêu âm tuyến giáp
Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow…
Tổng gói khám: 571.700đ

Gói tầm soát bệnh lý gan

13 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
5 Đo hoạt độ ALT (GPT), AST (GOT) [Máu]Kiểm tra, đánh giá chức năng gan, tình trạng viêm gan
6 Định lượng Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần [Máu]Đánh giá, phát hiện bất thường chức năng gan, mật
7 Định lượng Protein toàn phần, Albumin [Máu]Đánh giá chức năng gan, tình trạng dinh dưỡng
8 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK); Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Đánh giá chức năng đông cầm máu, tầm soát biến chứng xơ gan
9 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận
10 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Tầm soát, phát hiện ung thư gan
11 HBV đo tải lượng Real-time PCR
Xác định số lượng virus trong máu, theo dõi hiệu quả điều trị
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
12 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
13 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
Tổng gói khám: 1.423.300đ

Gói tầm soát bệnh lý tim mạch

22 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
5 Đường máu lúc đói
Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường
6 Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường
7 Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout
8 Định lượng proBNP (NT-proBNP)
Chẩn đoán bệnh suy tim
9 Điện giải đồ (Na, K, Cl)
Phát hiện rối loạn các chất điện giải
Xét nghiệm men gan
10 SGPT (ALT)
11 SGOT (AST)
12 GGT
Chức năng thận
13 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Mỡ trong máu
14 Cholesterol total
15 HDL – Cholesterol
16 LDL – Cholesterol
17 Triglyceride
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
18 Đo điện tim
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
19 X-quang phổi thẳng
Phát hiện bất thường về phổi, tim
20 Siêu âm tổng quát
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
21 Siêu âm tim
Phát hiện một số bất thường của tim, van tim…
22 Siêu âm động mạch cảnh 2 bên
Đánh giá tình trạng động mạch cảnh, phát hiện xơ vữa động mạch cảnh
Tổng gói khám: 1.690.300đ

Gói tầm soát nguy cơ đột quỵ

23 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
5 Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường
6 Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường
Xét nghiệm men gan
7 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
8 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
9 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Chức năng thận
10 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Mỡ trong máu
11 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu]
12 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
13 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
14 Định lượng Triglycerid [Máu]
Xét nghiệm đông máu
15 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động
16 Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
17 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
18 Chụp X-quang ngực thẳng
Phát hiện bất thường về phổi, tim
19 Soi đáy mắt trực tiếp
Đánh giá tổn thương đáy mắt
20 Chụp cộng hưởng từ não – mạch não không tiêm chất tương phản (0.2–1.5T)
Phát hiện bệnh lý não, mạch não
21 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Phát hiện một số bất thường của tim, van tim…
22 Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
Đánh giá tình trạng động mạch, phát hiện xơ vữa động mạch…
23 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Tổng gói khám: 2.920.100đ

Gói tầm soát ký sinh trùng

17 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
Xét nghiệm phân
5 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Phát hiện các bất thường trong hệ tiêu hóa như ký sinh trùng, vi khuẩn…
Kháng thể miễn dịch ELISA 10 tác nhân ký sinh trùng
6 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
7 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
8 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
9 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
10 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
11 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
12 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
13 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
14 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
15 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
16 Chụp X-quang ngực thẳng
Phát hiện bất thường về phổi, tim
17 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
Tổng gói khám: 3.467.000đ

Gói tầm soát ung thư tổng quát (Nam)

26 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng · Giá gói Nam: 3.775.100đ – Nữ: 4.038.800đ

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
4 Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê)
Xét nghiệm máu
5 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
6 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động
7 Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Tầm soát ung thư
8 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng
9 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan
10 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày
11 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi
12 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy
13 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam)
14 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Dấu ấn ung thư vú (dành cho nữ)
15 Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ)
Nội soi
16 Nội soi Tai mũi họng
Chẩn đoán bệnh lý tai mũi họng, tầm soát ung thư vòm họng
17 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP…
18 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng…
19 Gây mê khác
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
20 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy)
Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi
22 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
23 Siêu âm tuyến giáp
Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow…
24 Siêu âm hạch vùng cổ
25 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Phát hiện một số bất thường của tim, van tim…
26 Siêu âm tuyến vú hai bên
Phát hiện một số bất thường của tuyến vú
Tổng gói khám: 3.775.100đ

Gói tầm soát ung thư tổng quát (Nữ)

26 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng · Giá gói Nam: 3.775.100đ – Nữ: 4.038.800đ

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
4 Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê)
Xét nghiệm máu
5 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
6 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động
7 Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Tầm soát ung thư
8 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng
9 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan
10 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày
11 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi
12 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy
13 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam)
14 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Dấu ấn ung thư vú (dành cho nữ)
15 Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ)
Nội soi
16 Nội soi Tai mũi họng
Chẩn đoán bệnh lý tai mũi họng, tầm soát ung thư vòm họng
17 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP…
18 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng…
19 Gây mê khác
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
20 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
21 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy)
Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi
22 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
23 Siêu âm tuyến giáp
Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow…
24 Siêu âm hạch vùng cổ
25 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Phát hiện một số bất thường của tim, van tim…
26 Siêu âm tuyến vú hai bên
Phát hiện một số bất thường của tuyến vú
Tổng gói khám: 4.038.800đ

Gói tầm soát ung thư hệ tiêu hóa

23 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
4 Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê)
Xét nghiệm máu
5 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
Xét nghiệm men gan
6 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
7 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
8 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
9 Định lượng Albumin [Máu]
10 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
11 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
12 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động
13 Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Chức năng thận
14 Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận
Tầm soát ung thư
15 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng
16 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan
17 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày
18 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy
Nội soi
19 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP…
20 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng…
21 Gây mê khác
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
22 Điện tim thường
Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim…
23 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách…
Tổng gói khám: 2.720.000đ

Gói tầm soát ung thư phổi

6 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
Tầm soát ung thư
5 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
6 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy)
Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi
Tổng gói khám: 860.700đ

Gói tầm soát ung thư vú (dành cho nữ)

8 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng

STT Tên dịch vụ
Khám tổng quát
1 Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý
2 Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp
3 Khám tổng quát
Xét nghiệm máu
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu…
Tầm soát ung thư
5 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
6 Chụp X-quang tuyến vú
Phát hiện vi vôi hoá, chẩn đoán bệnh lý tuyến vú; phát hiện sớm ung thư vú ở phụ nữ từ 40 tuổi
7 Siêu âm tuyến vú hai bên
Phát hiện bất thường về hình thái tuyến vú, khối u, u nang vú, viêm vú, tổn thương giả u…
8 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
Đo độ cứng của mô vú để phân biệt khối u lành tính hay ác tính
Tổng gói khám: 616.100đ