Dịch vụ khám sức khỏe
Kiểm tra toàn diện, phát hiện sớm bệnh lý tiềm ẩn cùng đội ngũ bác sĩ Bệnh viện Đa khoa Khu vực Quảng Nam. Kết quả trong ngày, tư vấn trực tiếp với bác sĩ.
Nội dung chính
- 1 Vì sao nên khám sức khỏe định kỳ?
- 2 Gói khám dành cho ai?
- 3 Ưu điểm khi khám tại bệnh viện
- 4 Các gói khám sức khỏe
- 4.1 GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – CƠ BẢN
- 4.2 GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – NÂNG CAO
- 4.3 GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TUYẾN GIÁP
- 4.4 GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ GAN
- 4.5 GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TIM MẠCH
- 4.6 GÓI TẦM SOÁT NGUY CƠ ĐỘT QUỴ
- 4.7 GÓI TẦM SOÁT KÝ SINH TRÙNG
- 4.8 GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NAM)
- 4.9 GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NỮ)
- 4.10 GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ HỆ TIÊU HÓA
- 4.11 GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ PHỔI
- 4.12 GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ VÚ
- 5 Bảng giá tổng hợp
- 6 Quy trình khám
- 7 Chuẩn bị trước khi khám
- 8 Câu hỏi thường gặp
- 9 Đặt lịch khám ngay hôm nay
Vì sao nên khám sức khỏe định kỳ?
Nhiều bệnh như tăng huyết áp, đái tháo đường, rối loạn mỡ máu, bệnh gan, thận… diễn tiến âm thầm, không có triệu chứng ở giai đoạn đầu. Khám định kỳ giúp phát hiện sớm, điều trị kịp thời và tiết kiệm chi phí.
Phát hiện sớm
Nhận diện nguy cơ bệnh từ khi chưa có biểu hiện.
Tiết kiệm chi phí
Điều trị sớm đơn giản và ít tốn kém hơn nhiều.
Chủ động sức khỏe
Bác sĩ tư vấn chế độ sinh hoạt phù hợp với từng người.
Gói khám dành cho ai?
- Người trưởng thành muốn kiểm tra sức khỏe định kỳ 6–12 tháng/lần
- Người trên 40 tuổi, người có tiền sử gia đình mắc bệnh mạn tính
- Người thường xuyên thức khuya, căng thẳng, ít vận động
- Người hút thuốc, uống rượu bia thường xuyên
- Người có dấu hiệu mệt mỏi, sụt cân không rõ nguyên nhân
- Cơ quan, doanh nghiệp khám sức khỏe cho nhân viên
Ưu điểm khi khám tại bệnh viện
Bác sĩ giàu kinh nghiệm
Đội ngũ bác sĩ chuyên khoa của bệnh viện trực tiếp thăm khám.
Trang thiết bị hiện đại
Xét nghiệm, X-quang, siêu âm, CT… thực hiện ngay tại viện.
Nhanh chóng
Quy trình một chiều, có kết quả phần lớn trong ngày.
Chi phí minh bạch
Giá niêm yết theo quy định, không phát sinh ngoài danh mục.
Các gói khám sức khỏe
12 gói khám và tầm soát phù hợp với từng độ tuổi, giới tính và nhu cầu. Liên hệ để được tư vấn chọn gói hoặc báo giá khám cho cơ quan, doanh nghiệp.
GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – CƠ BẢN
Kiểm tra các chỉ số sức khỏe thiết yếu, phù hợp khám định kỳ hằng năm.
GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT – NÂNG CAO
Đánh giá toàn diện hơn các cơ quan, phù hợp người trên 40 tuổi.
GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TUYẾN GIÁP
Phát hiện sớm rối loạn chức năng và bất thường tuyến giáp.
GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ GAN
Đánh giá chức năng gan, viêm gan, gan nhiễm mỡ.
GÓI TẦM SOÁT BỆNH LÝ TIM MẠCH
Kiểm tra nguy cơ tim mạch, mỡ máu, huyết áp.
GÓI TẦM SOÁT NGUY CƠ ĐỘT QUỴ
Đánh giá các yếu tố nguy cơ dẫn đến đột quỵ.
GÓI TẦM SOÁT KÝ SINH TRÙNG
Phát hiện nhiễm các loại ký sinh trùng thường gặp.
GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NAM)
Tầm soát sớm các loại ung thư thường gặp ở nam giới.
GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ TỔNG QUÁT (NỮ)
Tầm soát sớm các loại ung thư thường gặp ở nữ giới.
GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ HỆ TIÊU HÓA
Tầm soát ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng, gan…
GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ PHỔI
Phát hiện sớm tổn thương phổi, phù hợp người hút thuốc.
GÓI TẦM SOÁT UNG THƯ VÚ
Phát hiện sớm bất thường tuyến vú ở nữ giới.
Bảng giá tổng hợp
| STT | Tên gói khám | Giá (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | 896.300 | |
| 2 | 2.023.000 | |
| 3 | 571.700 | |
| 4 | 1.423.300 | |
| 5 | 1.690.300 | |
| 6 | 2.920.100 | |
| 7 | 3.467.000 | |
| 8 | 3.775.100 | |
| 9 | 4.038.800 | |
| 10 | 2.720.000 | |
| 11 | 860.700 | |
| 12 | 616.100 |
* Giá áp dụng theo bảng giá hiện hành của bệnh viện. Danh mục chi tiết từng gói vui lòng liên hệ 090 52 777 68.
Quy trình khám
Đặt lịch
Gọi hotline hoặc đến trực tiếp quầy tiếp đón.
Đăng ký
Mang CCCD, chọn gói khám tại quầy.
Thực hiện khám
Khám lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm, chụp chiếu theo hướng dẫn.
Nhận kết quả
Bác sĩ kết luận, tư vấn và hẹn tái khám nếu cần.
Chuẩn bị trước khi khám
Trước khi khám
- Nhịn ăn ít nhất 8 tiếng (được uống nước lọc)
- Không uống rượu bia, cà phê trước 24 giờ
- Mang CCCD, thẻ BHYT, kết quả khám cũ (nếu có)
- Mặc trang phục rộng rãi, dễ thay
Lưu ý
- Nữ giới không khám phụ khoa khi đang hành kinh
- Phụ nữ có thai báo trước để không chụp X-quang
- Siêu âm bụng: nhịn tiểu để bàng quang căng
- Đang dùng thuốc điều trị: báo bác sĩ
Câu hỏi thường gặp
Khám sức khỏe tổng quát mất bao lâu?
Thông thường khoảng 2–3 giờ nếu đến buổi sáng. Phần lớn kết quả có trong ngày.
Gói khám có được thanh toán BHYT không?
Khám sức khỏe định kỳ theo gói không thuộc phạm vi chi trả của BHYT. Nếu phát hiện bệnh cần điều trị, người bệnh được hưởng BHYT theo quy định.
Có cần đặt lịch trước không?
Không bắt buộc, nhưng nên gọi hotline trước để được sắp xếp nhanh hơn, đặc biệt với khám cho đoàn/doanh nghiệp.
Bao lâu nên khám sức khỏe một lần?
Người khỏe mạnh nên khám 12 tháng/lần; người trên 40 tuổi hoặc có bệnh mạn tính nên khám 6 tháng/lần.
Bệnh viện có nhận khám cho doanh nghiệp không?
Có. Bệnh viện nhận khám sức khỏe định kỳ cho cơ quan, doanh nghiệp. Vui lòng liên hệ hotline để được báo giá.
Đặt lịch khám ngay hôm nay
📍 Số 24 Lê Hữu Trác, phường Điện Bàn, TP Đà Nẵng | ✉️ bvdkkvqnam@gmail.com
Gói khám sức khỏe tổng quát – Cơ bản
20 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 5 | Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường |
| 6 | Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout |
| Xét nghiệm men gan | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 8 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 9 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Mỡ trong máu | |
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] |
| 12 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 13 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 14 | Định lượng Triglycerid [Máu] |
| Viêm gan | |
| 15 | HBsAg miễn dịch tự động Tầm soát nhiễm virut viêm gan B |
| 16 | HCV Ab miễn dịch tự động Tầm soát nhiễm virut viêm gan C |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 17 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 18 | Chụp X-quang ngực thẳng Phát hiện bất thường về phổi, tim |
| 19 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
| 20 | Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow… |
Gói khám sức khỏe tổng quát – Nâng cao
29 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 5 | Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường |
| 6 | Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường |
| 7 | Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout |
| Xét nghiệm men gan | |
| 8 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 9 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 10 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
| Chức năng thận | |
| 11 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Mỡ trong máu | |
| 12 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] |
| 13 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 14 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 15 | Định lượng Triglycerid [Máu] |
| Viêm gan | |
| 16 | HBsAg miễn dịch tự động Tầm soát nhiễm virut viêm gan B |
| 17 | HCV Ab miễn dịch tự động Tầm soát nhiễm virut viêm gan C |
| Tầm soát ung thư | |
| 18 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng |
| 19 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam) |
| 20 | Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ) |
| Xét nghiệm tuyến giáp | |
| 21 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| 22 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 23 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 24 | Chụp X-quang ngực thẳng Phát hiện bất thường về phổi, tim |
| 25 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
| 26 | Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow… |
| 27 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Phát hiện một số bất thường của tim, van tim… |
| 28 | Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ Đánh giá tình trạng động mạch cảnh, phát hiện xơ vữa động mạch cảnh |
| 29 | Siêu âm tuyến vú hai bên Phát hiện một số bất thường của tuyến vú (dành cho nữ) |
Gói tầm soát bệnh lý tuyến giáp
12 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| Xét nghiệm men gan | |
| 5 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 6 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| Chức năng thận | |
| 7 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Xét nghiệm tuyến giáp | |
| 8 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| 9 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| 10 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]Kiểm tra chức năng tuyến giáp |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 11 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 12 | Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow… |
Gói tầm soát bệnh lý gan
13 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 5 | Đo hoạt độ ALT (GPT), AST (GOT) [Máu]Kiểm tra, đánh giá chức năng gan, tình trạng viêm gan |
| 6 | Định lượng Bilirubin trực tiếp, Bilirubin toàn phần [Máu]Đánh giá, phát hiện bất thường chức năng gan, mật |
| 7 | Định lượng Protein toàn phần, Albumin [Máu]Đánh giá chức năng gan, tình trạng dinh dưỡng |
| 8 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK); Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Đánh giá chức năng đông cầm máu, tầm soát biến chứng xơ gan |
| 9 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận |
| 10 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Tầm soát, phát hiện ung thư gan |
| 11 | HBV đo tải lượng Real-time PCR Xác định số lượng virus trong máu, theo dõi hiệu quả điều trị |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 12 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
| 13 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
Gói tầm soát bệnh lý tim mạch
22 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 5 | Đường máu lúc đói Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường |
| 6 | Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường |
| 7 | Định lượng Acid Uric [Máu]Đánh giá bệnh Gout |
| 8 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) Chẩn đoán bệnh suy tim |
| 9 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) Phát hiện rối loạn các chất điện giải |
| Xét nghiệm men gan | |
| 10 | SGPT (ALT) |
| 11 | SGOT (AST) |
| 12 | GGT |
| Chức năng thận | |
| 13 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Mỡ trong máu | |
| 14 | Cholesterol total |
| 15 | HDL – Cholesterol |
| 16 | LDL – Cholesterol |
| 17 | Triglyceride |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 18 | Đo điện tim Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 19 | X-quang phổi thẳng Phát hiện bất thường về phổi, tim |
| 20 | Siêu âm tổng quát Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
| 21 | Siêu âm tim Phát hiện một số bất thường của tim, van tim… |
| 22 | Siêu âm động mạch cảnh 2 bên Đánh giá tình trạng động mạch cảnh, phát hiện xơ vữa động mạch cảnh |
Gói tầm soát nguy cơ đột quỵ
23 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 5 | Định lượng Glucose [Máu]Tầm soát bệnh lý đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường |
| 6 | Định lượng HbA1c [Máu]Phát hiện bệnh lý đái tháo đường |
| Xét nghiệm men gan | |
| 7 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 8 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 9 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
| Chức năng thận | |
| 10 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Mỡ trong máu | |
| 11 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] |
| 12 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 13 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] |
| 14 | Định lượng Triglycerid [Máu] |
| Xét nghiệm đông máu | |
| 15 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động |
| 16 | Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 17 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 18 | Chụp X-quang ngực thẳng Phát hiện bất thường về phổi, tim |
| 19 | Soi đáy mắt trực tiếp Đánh giá tổn thương đáy mắt |
| 20 | Chụp cộng hưởng từ não – mạch não không tiêm chất tương phản (0.2–1.5T) Phát hiện bệnh lý não, mạch não |
| 21 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Phát hiện một số bất thường của tim, van tim… |
| 22 | Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ Đánh giá tình trạng động mạch, phát hiện xơ vữa động mạch… |
| 23 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
Gói tầm soát ký sinh trùng
17 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| Xét nghiệm phân | |
| 5 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Phát hiện các bất thường trong hệ tiêu hóa như ký sinh trùng, vi khuẩn… |
| Kháng thể miễn dịch ELISA 10 tác nhân ký sinh trùng | |
| 6 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động |
| 7 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động |
| 8 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động |
| 9 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động |
| 10 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động |
| 11 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động |
| 12 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động |
| 13 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động |
| 14 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động |
| 15 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 16 | Chụp X-quang ngực thẳng Phát hiện bất thường về phổi, tim |
| 17 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
Gói tầm soát ung thư tổng quát (Nam)
26 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng · Giá gói Nam: 3.775.100đ – Nữ: 4.038.800đ
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| 4 | Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê) |
| Xét nghiệm máu | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 6 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động |
| 7 | Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
| Tầm soát ung thư | |
| 8 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng |
| 9 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan |
| 10 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày |
| 11 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi |
| 12 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy |
| 13 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam) |
| 14 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Dấu ấn ung thư vú (dành cho nữ) |
| 15 | Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ) |
| Nội soi | |
| 16 | Nội soi Tai mũi họng Chẩn đoán bệnh lý tai mũi họng, tầm soát ung thư vòm họng |
| 17 | Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP… |
| 18 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng… |
| 19 | Gây mê khác |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 20 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 21 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy) Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi |
| 22 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
| 23 | Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow… |
| 24 | Siêu âm hạch vùng cổ |
| 25 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Phát hiện một số bất thường của tim, van tim… |
| 26 | Siêu âm tuyến vú hai bên Phát hiện một số bất thường của tuyến vú |
Gói tầm soát ung thư tổng quát (Nữ)
26 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng · Giá gói Nam: 3.775.100đ – Nữ: 4.038.800đ
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| 4 | Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê) |
| Xét nghiệm máu | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| 6 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động |
| 7 | Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
| Tầm soát ung thư | |
| 8 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng |
| 9 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan |
| 10 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày |
| 11 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi |
| 12 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy |
| 13 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến (dành cho nam) |
| 14 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]Dấu ấn ung thư vú (dành cho nữ) |
| 15 | Định lượng CA 125 (Cancer Antigen 125) [Máu]Dấu ấn ung thư buồng trứng (dành cho nữ) |
| Nội soi | |
| 16 | Nội soi Tai mũi họng Chẩn đoán bệnh lý tai mũi họng, tầm soát ung thư vòm họng |
| 17 | Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP… |
| 18 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng… |
| 19 | Gây mê khác |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 20 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 21 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy) Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi |
| 22 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
| 23 | Siêu âm tuyến giáp Kiểm tra bướu cổ, hạch cổ, basedow… |
| 24 | Siêu âm hạch vùng cổ |
| 25 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Phát hiện một số bất thường của tim, van tim… |
| 26 | Siêu âm tuyến vú hai bên Phát hiện một số bất thường của tuyến vú |
Gói tầm soát ung thư hệ tiêu hóa
23 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| 4 | Khám tiền mê (trước khi nội soi có gây mê) |
| Xét nghiệm máu | |
| 5 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| Xét nghiệm men gan | |
| 6 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] |
| 7 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] |
| 8 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] |
| 9 | Định lượng Albumin [Máu] |
| 10 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] |
| 11 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] |
| 12 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT/TCK) bằng máy tự động |
| 13 | Thời gian prothrombin (PT/TQ, Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
| Chức năng thận | |
| 14 | Định lượng Creatinin [Máu]Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận |
| Tầm soát ung thư | |
| 15 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]Dấu ấn ung thư đại – trực tràng |
| 16 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]Dấu ấn ung thư gan |
| 17 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]Dấu ấn ung thư dạ dày |
| 18 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]Dấu ấn ung thư tụy |
| Nội soi | |
| 19 | Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Phát hiện bất thường như viêm loét, polyp, u, vi khuẩn HP… |
| 20 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Phát hiện viêm loét, polyp, u đại tràng… |
| 21 | Gây mê khác |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 22 | Điện tim thường Phát hiện bất thường về thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim… |
| 23 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Đánh giá tổng quát các cơ quan của ổ bụng: gan, tụy, mật, dạ dày, lách… |
Gói tầm soát ung thư phổi
6 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| Tầm soát ung thư | |
| 5 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 6 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1–32 dãy) Tầm soát, phát hiện sớm ung thư phổi |
Gói tầm soát ung thư vú (dành cho nữ)
8 hạng mục · Căn cứ Nghị quyết số 96/2026/NQ-HĐND ngày 31/07/2026 của HĐND TP Đà Nẵng
| STT | Tên dịch vụ |
|---|---|
| Khám tổng quát | |
| 1 | Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
| 2 | Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
| 3 | Khám tổng quát |
| Xét nghiệm máu | |
| 4 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tầm soát các bệnh lý về máu: thiếu máu, suy tuỷ, nhiễm trùng, ung thư máu… |
| Tầm soát ung thư | |
| 5 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]Dấu ấn ung thư phổi |
| Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng | |
| 6 | Chụp X-quang tuyến vú Phát hiện vi vôi hoá, chẩn đoán bệnh lý tuyến vú; phát hiện sớm ung thư vú ở phụ nữ từ 40 tuổi |
| 7 | Siêu âm tuyến vú hai bên Phát hiện bất thường về hình thái tuyến vú, khối u, u nang vú, viêm vú, tổn thương giả u… |
| 8 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Đo độ cứng của mô vú để phân biệt khối u lành tính hay ác tính |


